Tập trung hóa đơn bán ra
Lựa chọn khi bạn cần lập, phát hành và tra cứu hóa đơn điện tử.
- Dùng gói hóa đơn không giới hạn thời gian
- Lưu trữ, tra cứu hóa đơn 10 năm
- Không kèm eQLHĐ100 trong bảng giá này
Bkav eHoadon cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Chọn gói vừa nhu cầu, xem rõ khoản thanh toán và nhận hỗ trợ từ bước đăng ký.
Bắt đầu từ loại hình kinh doanh và số lượng hóa đơn thực tế của bạn.
Gói hóa đơn theo số lượng, thuận tiện dự trù chi phí sử dụng.
Xem gói eHoadon →Bảng giá riêng để lựa chọn số lượng phù hợp với hoạt động kinh doanh.
Xem gói hộ kinh doanh →Tìm hiểu gói hóa đơn từ máy tính tiền và trao đổi cách triển khai.
Xem gói máy tính tiền →Lập và quản lý hóa đơn trên nền tảng Bkav eHoadon.
Có hướng dẫn nhập hóa đơn từ Excel và phát hành theo lô.
Tìm hóa đơn, tải PDF và sao lưu dữ liệu XML theo hướng dẫn.
Tra cứu tài liệu xử lý sai sót và các bước thao tác cụ thể.
Đối chiếu giá xuất hóa đơn, giá thanh toán và ghi chú của từng gói trước khi đăng ký.
Báo giá đã bao gồm VAT 8%
Cùng số lượng hóa đơn, so sánh giá và quyền lợi ngay cạnh nhau.
Lựa chọn khi bạn cần lập, phát hành và tra cứu hóa đơn điện tử.
Các quyền lợi của gói thường, kèm eQLHĐ100 trong 1 năm.
Cả hai gói: không giới hạn thời gian sử dụng số lượng hóa đơn đã mua. Riêng eQLHĐ100 đi kèm gói nâng cao có thời hạn 1 năm.
Tìm mức số lượng đủ nhu cầu rồi so sánh hai gói.
Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng cho cả hai gói. Đơn giá bình quân dưới đây tính trên giá thanh toán gói, chưa cộng phí khởi tạo và dịch vụ tùy chọn.
| Số lượng hóa đơn | Gói thường | Gói nâng cao Kèm eQLHĐ100 · 1 năm |
|---|---|---|
| 100 hóa đơn |
≈ 1.836đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 6.627đ/hóa đơn Cao hơn 479.127đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 200 hóa đơn |
≈ 1.674đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 4.056đ/hóa đơn Cao hơn 476.378đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 300 hóa đơn |
≈ 1.584đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 3.163đ/hóa đơn Cao hơn 473.825đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 500 hóa đơn |
≈ 1.318đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 1.998đ/hóa đơn Cao hơn 340.200đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 1.000 hóa đơn |
≈ 921đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 1.399đ/hóa đơn Cao hơn 477.800đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 2.000 hóa đơn |
≈ 730đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 950đ/hóa đơn Cao hơn 438.800đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 3.000 hóa đơn |
≈ 572đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 700đ/hóa đơn Cao hơn 384.000đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 5.000 hóa đơn |
≈ 476đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 580đ/hóa đơn Cao hơn 518.200đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 7.000 hóa đơn |
≈ 464đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 543đ/hóa đơn Cao hơn 553.300đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 10.000 hóa đơn |
≈ 386đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 440đ/hóa đơn Cao hơn 539.500đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 15.000 hóa đơn |
≈ 352đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 387đ/hóa đơn Cao hơn 525.900đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 20.000 hóa đơn |
≈ 319đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 360đ/hóa đơn Cao hơn 819.000đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| Trên 20.000 hóa đơn |
Đơn giá theo từng hóa đơn Chọn gói thường |
Đơn giá theo từng hóa đơn Chọn nâng cao |
Gói thường áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Dưới 20.000 hóa đơn áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng.
Từ 20.000 hóa đơn: tính đơn giá trên mỗi hóa đơn theo mức số lượng đăng ký. Không mặc định kèm các dịch vụ trong combo AI.
| Số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán |
|---|---|---|
| 20.000–50.000 hóa đơn | 200đ/hóa đơn | 200đ/hóa đơnChọn gói |
| 50.001–100.000 hóa đơn | 180đ/hóa đơn | 180đ/hóa đơnChọn gói |
| 100.001–300.000 hóa đơn | 150đ/hóa đơn | 150đ/hóa đơnChọn gói |
| 300.001–500.000 hóa đơn | 130đ/hóa đơn | 130đ/hóa đơnChọn gói |
| 500.001–1.000.000 hóa đơn | 120đ/hóa đơn | 120đ/hóa đơnChọn gói |
| 1.000.001–2.000.000 hóa đơn | 100đ/hóa đơn | 100đ/hóa đơnChọn gói |
| 2.000.001–5.000.000 hóa đơn | 90đ/hóa đơn | 90đ/hóa đơnChọn gói |
| 5.000.001–10.000.000 hóa đơn | 80đ/hóa đơn | 80đ/hóa đơnChọn gói |
| 10.000.001–30.000.000 hóa đơn | 60đ/hóa đơn | 60đ/hóa đơnChọn gói |
| 30.000.001–50.000.000 hóa đơn | 50đ/hóa đơn | 50đ/hóa đơnChọn gói |
| 50.000.001–80.000.000 hóa đơn | 40đ/hóa đơn | 40đ/hóa đơnChọn gói |
| 80.000.001–100.000.000 hóa đơn | 30đ/hóa đơn | 30đ/hóa đơnChọn gói |
| Từ 100.000.001 hóa đơn | 20đ/hóa đơn | 20đ/hóa đơnChọn gói |
Áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Đơn giá cho hóa đơn máy tính tiền và hóa đơn xăng dầu. Gói dưới 20.000 áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng. Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng. Không mặc định bao gồm các dịch vụ đi kèm combo MTT.AI. Đã bao gồm VAT
Giá dưới đây tính cho cả gói, không phải đơn giá mỗi hóa đơn.
| Số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán |
|---|---|---|
| 100 hóa đơn | 183.600đ | 183.600đChọn gói |
| 200 hóa đơn | 334.800đ | 334.800đChọn gói |
| 300 hóa đơn | 475.200đ | 475.200đChọn gói |
| 500 hóa đơn | 658.800đ | 658.800đChọn gói |
| 1.000 hóa đơn | 1.015.200đ | 921.200đChọn gói |
| 2.000 hóa đơn | 1.609.200đ | 1.460.200đChọn gói |
| 3.000 hóa đơn | 1.890.000đ | 1.715.000đChọn gói |
| 5.000 hóa đơn | 2.764.800đ | 2.380.800đChọn gói |
| 7.000 hóa đơn | 3.769.200đ | 3.245.700đChọn gói |
| 10.000 hóa đơn | 4.482.000đ | 3.859.500đChọn gói |
| 15.000 hóa đơn | 6.123.600đ | 5.273.100đChọn gói |
Cùng số lượng hóa đơn, so sánh giá và quyền lợi ngay cạnh nhau.
Lựa chọn khi bạn cần lập, phát hành và tra cứu hóa đơn điện tử.
Các quyền lợi của gói thường, kèm eQLHĐ100 trong 1 năm.
Cả hai gói: không giới hạn thời gian sử dụng số lượng hóa đơn đã mua. Riêng eQLHĐ100 đi kèm gói nâng cao có thời hạn 1 năm.
Tìm mức số lượng đủ nhu cầu rồi so sánh hai gói.
Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng cho cả hai gói. Đơn giá bình quân dưới đây tính trên giá thanh toán gói, chưa cộng phí khởi tạo và dịch vụ tùy chọn.
| Số lượng hóa đơn | Gói thường | Gói nâng cao Kèm eQLHĐ100 · 1 năm |
|---|---|---|
| 100 hóa đơn |
≈ 983đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 5.832đ/hóa đơn Cao hơn 484.920đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 200 hóa đơn |
≈ 886đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 3.287đ/hóa đơn Cao hơn 480.305đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 300 hóa đơn |
≈ 864đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 2.442đ/hóa đơn Cao hơn 473.511đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 500 hóa đơn |
≈ 713đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 1.658đ/hóa đơn Cao hơn 472.804đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 1.000 hóa đơn |
≈ 551đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 999đ/hóa đơn Cao hơn 448.200đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 2.000 hóa đơn |
≈ 417đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 600đ/hóa đơn Cao hơn 364.160đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 3.000 hóa đơn |
≈ 366đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 500đ/hóa đơn Cao hơn 400.000đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 5.000 hóa đơn |
≈ 320đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 400đ/hóa đơn Cao hơn 400.000đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 7.000 hóa đơn |
≈ 300đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 357đ/hóa đơn Cao hơn 400.000đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 10.000 hóa đơn |
≈ 250đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 290đ/hóa đơn Cao hơn 400.000đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 15.000 hóa đơn |
≈ 233đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 260đ/hóa đơn Cao hơn 400.000đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| 20.000 hóa đơn |
≈ 225đ/hóa đơn Chọn gói thường |
≈ 240đ/hóa đơn Cao hơn 300.000đ so với gói thường Chọn nâng cao |
| Trên 20.000 hóa đơn |
Đơn giá theo từng hóa đơn Chọn gói thường |
Đơn giá theo từng hóa đơn Chọn nâng cao |
Gói thường áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Dưới 20.000 hóa đơn áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng.
Từ 20.000 hóa đơn: tính đơn giá trên mỗi hóa đơn theo mức số lượng đăng ký. Không mặc định kèm các dịch vụ trong combo AI.
| Số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán |
|---|---|---|
| 20.000–50.000 hóa đơn | 200đ/hóa đơn | 200đ/hóa đơnChọn gói |
| 50.001–100.000 hóa đơn | 180đ/hóa đơn | 180đ/hóa đơnChọn gói |
| 100.001–300.000 hóa đơn | 150đ/hóa đơn | 150đ/hóa đơnChọn gói |
| 300.001–500.000 hóa đơn | 130đ/hóa đơn | 130đ/hóa đơnChọn gói |
| 500.001–1.000.000 hóa đơn | 120đ/hóa đơn | 120đ/hóa đơnChọn gói |
| 1.000.001–2.000.000 hóa đơn | 100đ/hóa đơn | 100đ/hóa đơnChọn gói |
| 2.000.001–5.000.000 hóa đơn | 90đ/hóa đơn | 90đ/hóa đơnChọn gói |
| 5.000.001–10.000.000 hóa đơn | 80đ/hóa đơn | 80đ/hóa đơnChọn gói |
| 10.000.001–30.000.000 hóa đơn | 60đ/hóa đơn | 60đ/hóa đơnChọn gói |
| 30.000.001–50.000.000 hóa đơn | 50đ/hóa đơn | 50đ/hóa đơnChọn gói |
| 50.000.001–80.000.000 hóa đơn | 40đ/hóa đơn | 40đ/hóa đơnChọn gói |
| 80.000.001–100.000.000 hóa đơn | 30đ/hóa đơn | 30đ/hóa đơnChọn gói |
| Từ 100.000.001 hóa đơn | 20đ/hóa đơn | 20đ/hóa đơnChọn gói |
Áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Đơn giá cho hóa đơn máy tính tiền và hóa đơn xăng dầu. Gói dưới 20.000 áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng. Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng. Không mặc định bao gồm các dịch vụ đi kèm combo MTT.AI. Đã bao gồm VAT
Giá dưới đây tính cho cả gói, không phải đơn giá mỗi hóa đơn.
| Số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán |
|---|---|---|
| 100 hóa đơn | 98.280đ | 98.280đChọn gói |
| 200 hóa đơn | 177.120đ | 177.120đChọn gói |
| 300 hóa đơn | 259.200đ | 259.200đChọn gói |
| 500 hóa đơn | 356.400đ | 356.400đChọn gói |
| 1.000 hóa đơn | 550.800đ | 550.800đChọn gói |
| 2.000 hóa đơn | 834.840đ | 834.840đChọn gói |
| 3.000 hóa đơn | 1.178.280đ | 1.099.000đChọn gói |
| 5.000 hóa đơn | 1.771.200đ | 1.599.000đChọn gói |
| 7.000 hóa đơn | 2.356.560đ | 2.099.000đChọn gói |
| 10.000 hóa đơn | 2.851.200đ | 2.499.000đChọn gói |
| 15.000 hóa đơn | 3.931.200đ | 3.499.000đChọn gói |
Giá theo cả gói. Bao gồm khởi tạo và kèm 1 năm: eQLHĐ100, HSM ký tự động, Bkav IVAN, app bán hàng Mobile và phần mềm kế toán Aibooks.
| Số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán |
|---|---|---|
| 100 hóa đơn | 454.680đ | 454.680đChọn gói |
| 200 hóa đơn | 820.800đ | 820.800đChọn gói |
| 300 hóa đơn | 1.179.360đ | 1.099.000đChọn gói |
| 500 hóa đơn | 1.366.200đ | 1.199.000đChọn gói |
| 1.000 hóa đơn | 1.945.080đ | 1.799.000đChọn gói |
| 2.000 hóa đơn | 2.671.920đ | 2.499.000đChọn gói |
| 3.000 hóa đơn | 3.164.400đ | 2.899.000đChọn gói |
| 5.000 hóa đơn | 4.743.360đ | 4.399.000đChọn gói |
| 7.000 hóa đơn | 6.328.800đ | 5.899.000đChọn gói |
| 10.000 hóa đơn | 7.649.640đ | 7.099.000đChọn gói |
| 15.000 hóa đơn | 10.616.400đ | 9.599.000đChọn gói |
| 20.000 hóa đơn | 13.532.400đ | 12.000.000đChọn gói |
| Trên 20.000 hóa đơn | 689đ/hóa đơn | 610đ/hóa đơnChọn gói |
Đã kèm phí khởi tạo, không cộng thêm phí khởi tạo của gói thường. Quyền lợi dịch vụ đi kèm có thời hạn 1 năm. Với mức trên 20.000, xem đơn vị giá tại từng dòng.
Gói thường áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Dưới 20.000 hóa đơn áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng.
Từ 20.000 hóa đơn: tính đơn giá trên mỗi hóa đơn theo mức số lượng đăng ký. Không mặc định kèm các dịch vụ trong combo AI.
| Số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán |
|---|---|---|
| 20.000–50.000 hóa đơn | 200đ/hóa đơn | 200đ/hóa đơnChọn gói |
| 50.001–100.000 hóa đơn | 180đ/hóa đơn | 180đ/hóa đơnChọn gói |
| 100.001–300.000 hóa đơn | 150đ/hóa đơn | 150đ/hóa đơnChọn gói |
| 300.001–500.000 hóa đơn | 130đ/hóa đơn | 130đ/hóa đơnChọn gói |
| 500.001–1.000.000 hóa đơn | 120đ/hóa đơn | 120đ/hóa đơnChọn gói |
| 1.000.001–2.000.000 hóa đơn | 100đ/hóa đơn | 100đ/hóa đơnChọn gói |
| 2.000.001–5.000.000 hóa đơn | 90đ/hóa đơn | 90đ/hóa đơnChọn gói |
| 5.000.001–10.000.000 hóa đơn | 80đ/hóa đơn | 80đ/hóa đơnChọn gói |
| 10.000.001–30.000.000 hóa đơn | 60đ/hóa đơn | 60đ/hóa đơnChọn gói |
| 30.000.001–50.000.000 hóa đơn | 50đ/hóa đơn | 50đ/hóa đơnChọn gói |
| 50.000.001–80.000.000 hóa đơn | 40đ/hóa đơn | 40đ/hóa đơnChọn gói |
| 80.000.001–100.000.000 hóa đơn | 30đ/hóa đơn | 30đ/hóa đơnChọn gói |
| Từ 100.000.001 hóa đơn | 20đ/hóa đơn | 20đ/hóa đơnChọn gói |
Áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Đơn giá cho hóa đơn máy tính tiền và hóa đơn xăng dầu. Gói dưới 20.000 áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng. Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng. Không mặc định bao gồm các dịch vụ đi kèm combo MTT.AI. Đã bao gồm VAT
Giá dưới đây tính cho cả gói, không phải đơn giá mỗi hóa đơn.
| Số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán |
|---|---|---|
| 100 hóa đơn | 183.600đ | 183.600đChọn gói |
| 200 hóa đơn | 334.800đ | 334.800đChọn gói |
| 300 hóa đơn | 475.200đ | 475.200đChọn gói |
| 500 hóa đơn | 658.800đ | 658.800đChọn gói |
| 1.000 hóa đơn | 1.015.200đ | 921.200đChọn gói |
| 2.000 hóa đơn | 1.609.200đ | 1.460.200đChọn gói |
| 3.000 hóa đơn | 1.890.000đ | 1.715.000đChọn gói |
| 5.000 hóa đơn | 2.764.800đ | 2.380.800đChọn gói |
| 7.000 hóa đơn | 3.769.200đ | 3.245.700đChọn gói |
| 10.000 hóa đơn | 4.482.000đ | 3.859.500đChọn gói |
| 15.000 hóa đơn | 6.123.600đ | 5.273.100đChọn gói |
| Số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán |
|---|---|---|
| 100 hóa đơn | 98.280đ | 98.280đChọn gói |
| 200 hóa đơn | 177.120đ | 177.120đChọn gói |
| 300 hóa đơn | 259.200đ | 259.200đChọn gói |
| 500 hóa đơn | 356.400đ | 356.400đChọn gói |
| 1.000 hóa đơn | 550.800đ | 550.800đChọn gói |
| 2.000 hóa đơn | 834.840đ | 834.840đChọn gói |
| 3.000 hóa đơn | 1.178.280đ | 1.099.000đChọn gói |
| 5.000 hóa đơn | 1.771.200đ | 1.599.000đChọn gói |
| 7.000 hóa đơn | 2.356.560đ | 2.099.000đChọn gói |
| 10.000 hóa đơn | 2.851.200đ | 2.499.000đChọn gói |
| 15.000 hóa đơn | 3.931.200đ | 3.499.000đChọn gói |
Giá theo cả gói. Bao gồm khởi tạo và kèm 1 năm: eQLHĐ100, HSM ký tự động, Bkav IVAN, app bán hàng Mobile và phần mềm kế toán Aibooks.
| Số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán |
|---|---|---|
| 100 hóa đơn | 454.680đ | 454.680đChọn gói |
| 200 hóa đơn | 820.800đ | 820.800đChọn gói |
| 300 hóa đơn | 1.179.360đ | 1.099.000đChọn gói |
| 500 hóa đơn | 1.366.200đ | 1.199.000đChọn gói |
| 1.000 hóa đơn | 1.945.080đ | 1.799.000đChọn gói |
| 2.000 hóa đơn | 2.671.920đ | 2.499.000đChọn gói |
| 3.000 hóa đơn | 3.164.400đ | 2.899.000đChọn gói |
| 5.000 hóa đơn | 4.743.360đ | 4.399.000đChọn gói |
| 7.000 hóa đơn | 6.328.800đ | 5.899.000đChọn gói |
| 10.000 hóa đơn | 7.649.640đ | 7.099.000đChọn gói |
| 15.000 hóa đơn | 10.616.400đ | 9.599.000đChọn gói |
| 20.000 hóa đơn | 13.532.400đ | 12.000.000đChọn gói |
| Trên 20.000 hóa đơn | 689đ/hóa đơn | 610đ/hóa đơnChọn gói |
Đã kèm phí khởi tạo, không cộng thêm phí khởi tạo của gói thường. Quyền lợi dịch vụ đi kèm có thời hạn 1 năm. Với mức trên 20.000, xem đơn vị giá tại từng dòng.
| Gói / số lượng | 1 năm | 2 năm | 3 năm |
|---|---|---|---|
| 500 hóa đơn | Giá xuất hóa đơn 972.000đ Giá thanh toán 972.000đ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn 1.512.000đ Giá thanh toán 1.399.000đ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn 2.160.000đ Giá thanh toán 1.990.000đ Chọn 3 năm |
| 1.000 hóa đơn | Giá xuất hóa đơn 1.188.000đ Giá thanh toán 1.100.000đ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn 1.782.000đ Giá thanh toán 1.599.000đ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn 2.700.000đ Giá thanh toán 2.499.000đ Chọn 3 năm |
| 1.500 hóa đơn | Giá xuất hóa đơn 1.458.000đ Giá thanh toán 1.399.000đ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn 2.160.000đ Giá thanh toán 1.990.000đ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn 3.348.000đ Giá thanh toán 2.999.000đ Chọn 3 năm |
| 3.000 hóa đơn | Giá xuất hóa đơn 2.268.000đ Giá thanh toán 2.099.000đ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn 3.348.000đ Giá thanh toán 2.999.000đ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn 5.130.000đ Giá thanh toán 4.499.000đ Chọn 3 năm |
| 5.000 hóa đơn | Giá xuất hóa đơn 3.240.000đ Giá thanh toán 2.999.000đ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn 5.076.000đ Giá thanh toán 4.499.000đ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn 7.236.000đ Giá thanh toán 6.699.000đ Chọn 3 năm |
| 10.000 hóa đơn | Giá xuất hóa đơn 5.400.000đ Giá thanh toán 4.999.000đ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn 7.992.000đ Giá thanh toán 7.199.000đ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn 12.204.000đ Giá thanh toán 11.199.000đ Chọn 3 năm |
| Trên 10.000 hóa đơn | Giá xuất hóa đơn Liên hệ Giá thanh toán Liên hệ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn Liên hệ Giá thanh toán Liên hệ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn Liên hệ Giá thanh toán Liên hệ Chọn 3 năm |
Giá tính bằng VNĐ theo thời hạn tương ứng. Mỗi kỳ hạn hiển thị riêng giá xuất hóa đơn và giá thanh toán.
Đã bao gồm: Lưu trữ, tra cứu hóa đơn đầu vào trong 10 năm và VAT theo quy định.
Chưa bao gồm: Phí khởi tạo, thiết lập hệ thống 486.000đ/tài khoản (đã gồm VAT) và phí chỉnh sửa theo yêu cầu riêng.
| Gói / số lượng | 1 năm | 2 năm | 3 năm |
|---|---|---|---|
| 50 chứng từ | Giá xuất hóa đơn 486.000đ Giá thanh toán 486.000đ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn 540.000đ Giá thanh toán 540.000đ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn 648.000đ Giá thanh toán 648.000đ Chọn 3 năm |
| 100 chứng từ | Giá xuất hóa đơn 507.600đ Giá thanh toán 507.600đ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn 680.400đ Giá thanh toán 680.400đ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn 723.600đ Giá thanh toán 723.600đ Chọn 3 năm |
| 200 chứng từ | Giá xuất hóa đơn 540.000đ Giá thanh toán 540.000đ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn 756.000đ Giá thanh toán 756.000đ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn 810.000đ Giá thanh toán 810.000đ Chọn 3 năm |
| 300 chứng từ | Giá xuất hóa đơn 648.000đ Giá thanh toán 648.000đ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn 907.200đ Giá thanh toán 907.200đ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn 1.080.000đ Giá thanh toán 1.080.000đ Chọn 3 năm |
| 500 chứng từ | Giá xuất hóa đơn 972.000đ Giá thanh toán 972.000đ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn 1.360.800đ Giá thanh toán 1.260.000đ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn 1.458.000đ Giá thanh toán 1.299.000đ Chọn 3 năm |
| 1.000 chứng từ | Giá xuất hóa đơn 1.188.000đ Giá thanh toán 1.188.000đ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn 1.663.200đ Giá thanh toán 1.499.000đ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn 1.782.000đ Giá thanh toán 1.599.000đ Chọn 3 năm |
| 1.500 chứng từ | Giá xuất hóa đơn 1.458.000đ Giá thanh toán 1.350.000đ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn 2.041.200đ Giá thanh toán 1.899.000đ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn 2.160.000đ Giá thanh toán 1.999.000đ Chọn 3 năm |
| 3.000 chứng từ | Giá xuất hóa đơn 2.268.000đ Giá thanh toán 2.099.000đ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn 3.175.200đ Giá thanh toán 2.999.000đ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn 4.082.400đ Giá thanh toán 3.799.000đ Chọn 3 năm |
| 5.000 chứng từ | Giá xuất hóa đơn 3.240.000đ Giá thanh toán 2.999.000đ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn 4.536.000đ Giá thanh toán 4.199.000đ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn 5.832.000đ Giá thanh toán 5.299.000đ Chọn 3 năm |
| 10.000 chứng từ | Giá xuất hóa đơn 5.400.000đ Giá thanh toán 4.999.000đ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn 7.560.000đ Giá thanh toán 6.899.000đ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn 9.720.000đ Giá thanh toán 8.899.000đ Chọn 3 năm |
| Trên 10.000 chứng từ | Giá xuất hóa đơn Liên hệ Giá thanh toán Liên hệ Chọn 1 năm | Giá xuất hóa đơn Liên hệ Giá thanh toán Liên hệ Chọn 2 năm | Giá xuất hóa đơn Liên hệ Giá thanh toán Liên hệ Chọn 3 năm |
Giá tính bằng VNĐ theo thời hạn tương ứng. Mỗi kỳ hạn hiển thị riêng giá xuất hóa đơn và giá thanh toán.
Đã bao gồm: VAT theo quy định, mẫu chứng từ có sẵn, lưu trữ và tra cứu chứng từ 10 năm, gửi email thông báo mã tra cứu.
Chưa bao gồm: Phí khởi tạo, thiết lập hệ thống 486.000đ/tài khoản (đã gồm VAT) và phí chỉnh sửa theo yêu cầu riêng.
| Thời hạn | HSM dành cho hộ kinh doanh | HSM dành cho tổ chức |
|---|---|---|
| 1 năm | Giá xuất hóa đơn 491.400đ Giá thanh toán 491.400đChọn gói | Giá xuất hóa đơn 844.560đ Giá thanh toán 844.560đChọn gói |
| 2 năm | Giá xuất hóa đơn 885.600đ Giá thanh toán 885.600đChọn gói | Giá xuất hóa đơn 1.276.560đ Giá thanh toán 1.276.560đChọn gói |
| 3 năm | Giá xuất hóa đơn 1.328.400đ Giá thanh toán 1.328.400đChọn gói | Giá xuất hóa đơn 1.473.120đ Giá thanh toán 1.473.120đChọn gói |
Giá đã bao gồm VAT.
Giá đã bao gồm VAT.
| Thời hạn | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán |
|---|---|---|
| 1 năm | 540.000đ | 540.000đChọn gói |
| 2 năm | 972.000đ | 972.000đChọn gói |
| 3 năm | 1.296.000đ | 1.296.000đChọn gói |
Giá đã bao gồm VAT.
| Thời hạn | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán |
|---|---|---|
| 1 năm | 648.000đ | 648.000đChọn gói |
| 2 năm | 1.080.000đ | 1.080.000đChọn gói |
| 3 năm | 1.404.000đ | 1.404.000đChọn gói |
Đơn vị tiền: VNĐ. Điều kiện thuế, thời hạn và khuyến mại áp dụng theo ghi chú từng gói; các khoản chưa rõ sẽ được xác nhận khi tư vấn.
Cho biết loại hình kinh doanh, số lượng hóa đơn dự kiến và phần mềm đang sử dụng.
Thống nhất gói, quyền lợi, khoản thanh toán và thông tin đăng ký trước khi triển khai.
Chuẩn bị thông tin đơn vị và thực hiện các bước theo hướng dẫn phù hợp.
Tham khảo video thao tác, kiểm tra dữ liệu trước khi ký và phát hành.
43 mẫu tham khảo, chia theo loại và phí thiết kế. Bấm ảnh để xem bản lớn trong tab mới.








































Phí thiết kế mẫu được ghi riêng, không phải giá gói số lượng hóa đơn. Khi cần chỉnh sửa mẫu theo nhận diện riêng, vui lòng trao đổi yêu cầu để xác nhận chi phí trước khi triển khai.
Chọn cách kết nối phù hợp với phần mềm, phiên bản và quy trình ký số của đơn vị.
Bkav giới thiệu khả năng tích hợp với IPOS, POSAPP, POS Việt Nam, POS XU, POS Sông Hàn và SenPos. Cần kiểm tra phiên bản đang dùng và cấu hình của cửa hàng trước khi triển khai.
Tư vấn kết nối POS →Tài liệu tích hợp kế toán ARITO có cấu hình kết nối Bkav bằng PartnerGUID và PartnerToken do Bkav cấp. Đội kỹ thuật cần xác nhận thông tin kết nối, quyển hóa đơn, quyền sử dụng và cách ký USB Token hoặc HSM.
Trao đổi nhu cầu tích hợp →Chưa cần kết nối tự động? Có thể chuẩn bị dữ liệu theo mẫu Excel của eHoadon, nhập lên hệ thống rồi kiểm tra trước khi phát hành.
Xem cách nhập Excel →Hãy gửi tên phần mềm, phiên bản, số điểm bán, lượng hóa đơn và loại chữ ký số đang dùng. Chi phí tích hợp hoặc chỉnh sửa riêng cần được khảo sát, báo giá trước; không mặc định đã nằm trong mọi gói hóa đơn.
Bộ cài Windows tải trực tiếp tại bkavehoadon.com. Tải ZIP, giải nén rồi mở bộ cài phù hợp.
Công cụ hỗ trợ ký điện tử trên máy tính. Dùng khi hệ thống yêu cầu cài Signer hoặc báo chưa nhận công cụ ký.
Tải Signer Plugin ↓Quản lý USB Token BkavCA, thông tin chứng thư và mã PIN. Chọn đúng phần mềm theo thiết bị đang sử dụng.
Tải Token Manager ↓Cho phép kỹ thuật hỗ trợ qua kết nối máy tính từ xa. Chỉ chia sẻ mã kết nối với nhân viên hỗ trợ đã xác nhận và đóng phiên khi xong.
Tải BViewer ↓Xem video xử lý lỗi Signer / chữ ký số → · Cập nhật chứng thư số mới →
Chọn tình huống cần hỗ trợ và bấm phát để xem hướng dẫn.
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Xem video và hướng dẫn riêng →
Ước tính số hóa đơn xuất mỗi tháng và nhu cầu trong thời gian tới. Chọn đúng nhóm doanh nghiệp, hộ kinh doanh hoặc máy tính tiền; nếu chưa chắc, gửi nhu cầu để được tư vấn.
Hai khoản được hiển thị riêng trong bảng giá. Hãy xem đúng dòng gói và ghi chú ưu đãi; không mặc định mọi gói đều có cùng cách tính.
Hãy cung cấp loại chữ ký số đang dùng để kiểm tra cách ký phù hợp với gói hóa đơn. Các gói HSM được trình bày riêng; chỉ chọn bổ sung sau khi xác nhận nhu cầu.
Thông tin từ form sẽ được chuyển đến bộ phận tiếp nhận để liên hệ tư vấn. Bạn cũng có thể xem video và thư viện hướng dẫn chính thức ở phía trên.
Để lại thông tin. Chúng tôi sẽ liên hệ xác nhận gói và hướng dẫn các bước tiếp theo.
0962 268 862 ↗Tư vấn đăng ký dịch vụĐể lại thông tin để được tư vấn gói phù hợp.
Thông tin được dùng để tiếp nhận yêu cầu và liên hệ tư vấn dịch vụ.
23/09/2026
23/09/2026
23/09/2026
23/09/2026
23/09/2026
23/09/2026